Vật liệu xây dựng, thứ tư điện và nước là các hạng mục luôn luôn phải có khi thiết kế, xây đắp nhà. Bảng giá vật liệu xây dựng, vật tứ điện nước được không ít người tra cứu kiếm để tìm hiểu thêm trước khi mua. 

Dựa vào này sẽ biết được mức ngân sách chung của đồ gia dụng liệu, tiện thể bề chọn địa điểm cung cấp, chuẩn bị ngân sách chi tiêu cũng như bàn bạc giá. Dưới đây là bảng giá vật liệu xây dựng, đồ vật tư điện và nước được Thanh Thịnh phân chia sẻ.

Bạn đang xem: Báo giá vật tư điện


*

*


Lưu ý: 

– bảng báo giá này tương đương mức chi phí buôn ở xưởng sản xuất, ở các đại lý cung cấp cấp cao. Giá bán lẻ có thể cao hơn mức giá thành này.

– báo giá chưa bao gồm chi giá thành vận chuyển, đính đặt, thi công.


Bảng giá vật liệu xây dựng, vật tứ điện nước:

Lưu ý: bảng giá này tìm hiểu thêm cho các công trình gây ra – sửa bên trọn gói trên Thanh Thịnh – công ty chúng tôi không chào bán lẻ.

Tên vật liệuĐVTGiá thành
Trần khung nổi LÊ TRẦN CeilTEK Ultra, tấm thạch cao tiêu chuẩn 605x605x9,5mm

– Thanh chủ yếu LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (3660x24x38mm)

– Thanh phụ lâu năm LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (1220x24x25mm)

– Thanh phụ ngắn LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (610x24x25mm)

– Thanh góc LÊ TRẦN CeilTEK Ultra (3660x21x21mm)

đ/m2128.000đ
Trần khung nổi LÊ TRẦN CeilTEK Pro, tấm thạch cao tiêu chuẩn 605x605x9,5mm

– Thanh thiết yếu LÊ TRẦN CeilTEK Pro (3660x24x38mm)

– Thanh phụ lâu năm LÊ TRẦN CeilTEK Pro (1220x24x25mm)

– Thanh phụ ngắn LÊ TRẦN CeilTEK Pro (610x24x25mm)

– Thanh góc LÊ TRẦN CeilTEK Pro (3660x21x21mm)

đ/m2123.000đ
Trần khung chìm LÊ TRẦN MacroTEK S400 mạ nhôm kẽm, tấm thạch cao tiêu chuẩn chỉnh 9,5mm

– Thanh bao gồm LÊ TRẦN MacroTEK S400_(4000x35x14x0,4mm)
800mm

– Thanh phụ LÊ TRẦN MacroTEK S400_(4000x35x14x0,4mm)
406mm

– Thanh góc LÊ TRẦN MacroTEK W300_(21x21x4000x0,32mm)

đ/m2128.000đ
Trần form chìm LÊ TRẦN ChannelTEK Pro, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9,5mm

– Thanh thiết yếu LÊ TRẦN ChannelTEK Pro_Thanh xương cá (3660x20x30x0,6mm)
1000mm

– Thanh phụ LÊ TRẦN MacroTEK S450(4000x35x14x0,41mm)
407mm

– Thanh góc LÊ TRẦN MacroTEK W300(4000x21x21x0,32mm)

đ/m2138.000đ
Hệ vách phòng khung LÊ TRẦN WallTEK Pro dày 0,6mm mạ nhôm kẽm

– Thanh đứng LÊ TRẦN WallTEK_S64 lắp đặt khoảng cách 610mm link với thanh ngang WallTEK T66.

– gắn một lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn chỉnh 12,5mm mỗi bên. Khía cạnh trong vách được gắn bông gai khoáng 50mm x 40kg/m3.

Xem thêm:

– cách xử trí mối nối bằng bột bôi Easy Joint 90 và keo dính lưới Lê nai lưng (không bao gồm sơn nước trả thiện)

đ/m2261.000đ
Trần nổi BORAL, size 605 x 605 mm)

– Khung trằn nổi Boral Firelock TEE

– Tấm tô điểm Boral Plankton dày 9mm

đ/m2129.000đ
Trần chìm tiêu chuẩn BORAL, size PT CEIL

– form Boral PTCEIL mạ kẽm dày 0,32mm

– Tấm tô điểm Boral dày 9mm

đ/m2132.000đ
Vách chống BORAL 2 mặt, tấm tiêu chuẩn, hệ khung SupraWall

– khung vách Boral SupraWall 76, khoảng cách 610mm

– Tấm thạch cao tiêu chuẩn chỉnh Boral StandardCore dày 12,5mm

đ/m2250.000đ
Tấm thạch cao tiêu chuẩn TE (1220 x 2440 x 9mm)đ/tấm117.000đ
Tấm thạch cao tiêu chuẩn chỉnh TE (1220 x 2440 x 12,5mm)đ/tấm140.000đ
Tấm thạch cao chống ẩm TE (1220 x 2440 x 9mm)đ/tấm143.000đ
Tấm thạch cao phòng cháy TE (1220 x 2440 x 12,5mm)đ/tấm228.000đ
Tấm thạch cao tô điểm _ diamond (1210 x 605 x 9mm)đ/tấm39.000đ
Trần nổi Vĩnh Tường TopLine 610×610, Tấm thạch cao trang trí Vĩnh Tường (Tấm thạch cao chống độ ẩm Gyproc 9mm bao phủ PVC)

Hệ khung Vĩnh Tường TopLine:

– Thanh chính: VT-TopLine 3660 (24x38x3660)

– Thanh phụ: VT-TopLine 1220 (24x28x1220)

– Thanh phụ: VT-TopLine 610 (24x28x610)

– Thanh viền tường: VT20/22 (20x21x3600)

Ty phi 4mm, phụ kiện

Tấm thạch cao tô điểm Vĩnh Tường (Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm tủ PVC)

đ/m2149.000đ
Trần nổi Vĩnh Tường TopLine, Tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường

Hệ khung Vĩnh Tường TopLine:

– Thanh chính: VT-TopLine 3660 (24x38x3600)

– Thanh phụ: VT-TopLine 1220 (24x28x1220)

– Thanh phụ: VT-TopLine 610 (24x28x610)

– Thanh viền tường: VT20/21 (20x21x3600)

Ty dây 4mm, phụ kiện

Tấm Duraflex trang trí Vĩnh Tường (Tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi)

đ/m2124.000đ
Trần chìm phẳng Vĩnh Tường Basic (01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm)

Hệ form Vĩnh Tường Basic

– Thanh chính: VTC-Basi 3050 (27x23x3660)

– Thanh phụ: VTC-Alpha4000 (14x35x4000)

– Thanh viền tường: VTC20/22 (20x21x3600)

Ty ren 6mm, phụ kiện

01 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9.0x1220x2440mm

đ/m2120.000đ
Trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA (01 lớp tấm thạch cao Gyproc 9mm kháng ẩm)

Hệ size Vĩnh Tường Alpha

– Thanh chính: VTC-Alpha4000 (14x35x4000)

– Thanh phụ: VTC-Alpha4000 (14x35x4000)

– Thanh viền tường: VTC20/22 (20x21x3600)

Ty dây 4mm, phụ kiện

Tấm thạch cao Gyproc 9mm chống ẩm 01 lớp

đ/m2127.000đ
Vách ngăn chống cháy 60 phút – Vĩnh Tường V-WALL (Tấm thạch cao Gyproc kháng cháy 15.8mm mỗi khía cạnh 01 lớp)

Hệ size Vĩnh Tường V-WALL 51/52

– Thanh chính: VT V Wall C51 (35x51x3000) dày 0.5mm

– Thanh phụ: VT V Wall U52 (32x52x2700)

Phụ kiện

Tấm thạch cao Gyproc chống cháy 15.8mm mỗi mặt 01 lớp

đ/m2324.000đ
Gạch Terrazzo – Lát vỉa hè Quy bí quyết (400 x 400)mm, dày 30mm (+/-1.3) màu sắc đỏ, vàng, tím, xanh lá cây, xám điểm hồng, xám xanhđ/m286.000đ
Gạch Terrazzo – Lát vỉa hè Quy cách (400 x 400)mm, dày 30mm (+/-1.3) color xám, xám trođ/m285.000đ
Gạch ống 9 x 19đ/viên1.000đ
Gạch thẻ 9 x 19đ/viên1.000đ
Gạch cẩn (hóa chất)đ/viên1.000đ
Gạch trang trí (Hauydi)đ/viên3.000đ
Ngói lợp 22 viên/m2 (hóa chất)đ/viên5.000đ
Ngói vảy cá 65 viên/m2 (hóa chất)đ/viên4.000đ
Ngói âm (hoá chất)đ/viên3.000đ
Ngói dương (hoá chất)đ/viên3.000đ
Ngói viền âm (hóa chất)đ/viên6.000đ
Ngói diềm dương (hóa chất)đ/viên4.000đ
Ngói mũi hài (hoá chất)đ/viên2.000đ
Ngói vảy long (hóa chất)đ/viên2.000đ
Ngói sấp nóc (hoá chất)đ/viên8.000đ
Ngói sấp nóc nhỏ dại (hoá chất)đ/viên3.000đ
Ngói nócđ/viên22.000đ
Ngói rìađ/viên22.000đ
Ngói cuối rìađ/viên30.000đ
Ngói cuối nócđ/viên32.000đ
Ngói cuối máiđ/viên32.000đ
Thiết bị thông gió tích điện mặt trời ZEPHER 30 (30 watt)đ/cái14.082.000đ
Thiết bị thông gió tích điện mặt trời ZEPHER 50 (50 watt)đ/cái17.718.000đ
Thiết bị thông gió tích điện mặt trời ZEPHER 30 + Phụ kiện lắp ráp Zepher sử dụng với mái ngói Lama Romađ/bộ17.171.000đ
Thiết bị thông gió tích điện mặt trời ZEPHER 50 + Phụ kiện lắp ráp Zepher dùng với mái vói Lama Romanđ/bộ20.807.000đ
Gạch hoa cương VIGLACERA technology cao, siêu bóng Nano 80 x 80 (KN, BN, VN).

Mã số: 812, 815, 817, 821

đ/m2268.000đ
Gạch đá hoa cương VIGLACERA công nghệ cao, vô cùng bóng Nano 60 x 60 (KN, BN, VN).

Mã số: 612, 615, 617, 630, 671

đ/m2195.000đ
Gạch men ốp tường, lát nền VIGLACERA
Gạch men ốp tường, lát nền VIGLACERA 30 x 60đ/m2145.000đ
Gạch men ốp tường, lát nền VIGLACERA 30 x 45đ/m2119.000đ
Gạch men ốp tường, lát nền VIGLACERA 30 x 30114.000đ
Ngói tráng men VIGLACERA R01, R03đ/viên13.000đ
Ngói úp nóc, ngói rìa VIGLACERAđ/viên45.000đ
Ngói cuối nóc, ngói cuối rìa VIGLACERAđ/viên60.000đ
Gạch thạch anh REX (granite lát nền) 40cm x 40cm, kháng trợt (6viên/thùng/0,99m2).

Mã số: HM 40104, 40204 (muối tiêu)

đ/m2111.000đ
Gạch thạch anh REX (granite lát nền) 40cm x 40cm, bóng mờ (6viên/thùng/0,99m2).

Mã số: HG 40304, 40307 (muối tiêu, kem)

đ/m2106.000đ
Gạch thạch anh REX (granite lát nền) 50cm x 50cm, trơn mờ (4viên/thùng/0,99m2).

Mã số: HG 50304, 50307 (muối tiêu, kem)

đ/m2125.000đ
Gạch men TOCERA in kỹ thuật số, mài cạnh (loại 1: AA) kích thước: 60×60, mã số p 67…đ/m2141.000đ
Gạch men TOCERA in nghệ thuật số, mài cạnh (loại 1: AA) kích thước: 50×50, mã số p. 57…đ/m2108.000đ
Gạch men TOCERA in kỹ thuật số, mài cạnh (loại 1: AA) kích thước: 30×45, mã số PM 37 …đ/m2115.000đ
Gạch men TOCERA in nghệ thuật số, mài cạnh (loại 1: AA) kích thước: 30×30, mã số phường 306 …đ/m2102.000đ
Gạch ceramic 25x40cm (10 viên/thùng), màu sắc vân đá, xám, kem, trắng,…đ/m2128.000đ
Gạch ceramic 30x30cm (11 viên/thùng), màu: xám, kem, trắng, vân đá,…đ/m2162.000đ
Gạch ceramic 30x60cm (6 viên/thùng), màu: xám, kem, trắng, vân đá,…đ/m2231.000đ
Gạch ceramic 40x40cm (6 viên/thùng), màu: xám, kem, nhạt, socola,…đ/m2132.000đ
Gạch bóng kiếng 60x60cm (4 viên/thùng), màu: xám, kem, ghiđ/m2289.000đ
Gạch xây không nung 90 x 190 x 390mmđ/viên4.000đ
Gạch xây không nung 90 x 190 x 190mmđ/viên2.000đ
Gạch xây ko nung 45 x 190 x 90mmđ/viên1.000đ
Gạch xây ko nung 190 x 190 x 390mmđ/viên8.000đ
Gạch xây không nung 100 x 190 x 390mmđ/viên4.000đ
Gạch xây ko nung 100 x 190 x 200mmđ/viên2.000đ
Gạch xây ko nung 50 x 100 x 200mmđ/viên1.000đ
Gạch thẻ đặc ACC_80x40DA (80 x 40 x 180mm)đ/viên1.000đ
Gạch 2 lỗ ACC_80LA (80 x 80 x 180mm)đ/viên1.000đ
Gạch thẻ đặc ACC_90x45DA (90 x 45 x 190mm)đ/viên1.000đ
Gạch 3 lỗ ACC_90LA (90 x 90 x 190mm)đ/viên1.000đ
Gạch thẻ sệt ACC_100DA (100 x 50 x 190mm)đ/viên1.000đ
Gạch 3 lỗ ACC_100LA (100 x 190 x 390mm)đ/viên5.000đ
Gạch 3 lỗ ACC _190LA (190 x 190 x 390mm)đ/viên9.000đ
Gạch 2 lỗ (ống): 390 x 190 x 190mmđ/viên9.000đ
Gạch 3 lỗ (ống): 390 x 100 x 190mmđ/viên5.000đ
Gạch thẻ (nhỏ)đ/viên1.000đ
Gạch blốc Bê tông bọt HIDICO-CLC QCVN 16:2014

8x20x60cm mang đến 20x20x60cm

đ/m31.591.000đ
Vữa xây HIDICO-BTN TCVN 9028:2011 (bao 50 kg)đ/bao168.000đ
Gạch bê tông vơi EBLOCK, Mac 3.0 Mpa 600 x 200 x 85đ/viên15.000đ
Gạch bê tông vơi EBLOCK, Mac 3.0 Mpa 600 x 200 x 100đ/viên18.000đ
Gạch bê tông dịu EBLOCK, Mac 3.0 Mpa 600 x 200 x 150đ/viên27.000đ
Gạch bê tông nhẹ EBLOCK, Mac 3.0 Mpa 600 x 200 x 200đ/viên36.000đ
Gạch bê tông dịu EBLOCK, Mac 4.0 Mpa 600 x 200 x 85đ/viên16.000đ
Gạch bê tông dịu EBLOCK, Mac 4.0 Mpa 600 x 200 x 100đ/viên19.000đ
Gạch bê tông vơi EBLOCK, Mac 4.0 Mpa 600 x 200 x 150đ/viên29.000đ
Gạch bê tông nhẹ EBLOCK, Mac 4.0 Mpa 600 x 200 x 200đ/viên38.000đ
Gạch bê tông nhẹ EBLOCK, Mac 5.0 Mpa 600 x 200 x 85đ/viên17.000đ
Gạch bê tông nhẹ EBLOCK, Mac 5.0 Mpa 600 x 200 x 100đ/viên20.000đ
Gạch bê tông nhẹ EBLOCK, Mac 5.0 Mpa 600 x 200 x 150đ/viên30.000đ
Gạch bê tông dịu EBLOCK, Mac 5.0 Mpa 600 x 200 x 200đ/viên40.000đ
Vữa xây EBLOCK M7.5 Mpa (25kg/bao)đ/kg4.000đ
Vữa sơn EBLOCK M 7.5 Mpa (25kg/bao)đ/kg3.000đ
Vữa đánh Skimcoat EBLOCK (tô dày 2-3mm/mặt), 25kg/baođ/kg4.000đ
Gạch AAC, độ mạnh >=3.5 Mpa, TCVN 7959:2011, kích cỡ 600 x 200 x 100 – 3.5 Mpađ/ viên25.000đ
Gạch AAC, độ mạnh >=3.5 Mpa, TCVN 7959:2011, kích thước 600 x 200 x 150 – 3.5 Mpađ/ viên31.000đ
Gạch AAC, độ mạnh >=3.5 Mpa, TCVN 7959:2011, size 600 x 200 x 200 – 3.5 Mpađ/ viên49.000đ
Vữa xây chuyên dụngđ/bao200.000đ
Vữa tô chăm dụngđ/bao195.000đ
Gạch HOURDIS A1đ/ viên20.000đ
Gạch HOURDIS A2đ/ viên18.000đ
Gạch Chữ U (200x200x75) A1đ/ viên6.000đ
Gạch Chữ U (200x200x75) A2đ/ viên6.000đ
Gạch tàu 30 tất cả chân (300x300x25)đ/ viên9.000đ
Gạch tàu 30 có chân (300x300x25)đ/ viên8.000đ
Thiết Bị lau chùi và vệ sinh TTCERA đất nước xinh đẹp thái lan – wwww.khosithietbivesinh.com
Bồn mong 1 Khối TTCERA BC010đ/bộ2.000.000đ
Bồn cầu 1 Khối TTCERA BC006đ/bộ2.000.000đ
Bồn ước 1 Khối TTCERA BC003đ/bộ2.000.000đ
Sen Cây Nóng rét mướt Vuông Inox 304 TTCERA SC123đ/bộ1.300.000đ
Sen Cây Nóng rét mướt Tròn Lệch Inox 304 Tăng Áp TTCERA SC131đ/bộ1.200.000đ
Chậu lavabo đặt bàn vuông TTCERA LB12đ/bộ800.000đ
Chậu Lavabo Tròn Đặt Bàn TTCERA LB11đ/bộ800.000đ
Vòi Lavabo Tròn Nóng lạnh lẽo Inox 304 Cao 18cm TTCERA LB217đ/bộ350.000đ
Chậu Rửa chén bát INOX 304 TTCERA CR902 – 8245đ/bộ1.100.000đ
Vòi Rửa bát Nóng rét INOX 304 TTCERA CNL415đ/bộ400.000đ
Tấm chụp đầu hồi (ngói bò) Onduvillađ/m123.000đ
Tấm nối phần tiếp ngay cạnh Onduvillađ/m2115.000đ
Băng dán kháng thấm/Onduvillacuộn467.000đ
Bàn ước 2 khối TOTO CS300DT3Y1đ/bộ2.273.000đ
Bàn mong 2 khối TOTO CS300DRT2đ/bộ2.745.000đ
Bàn ước 2 khối TOTO CS320DRT3đ/bộ3.091.000đ
Bàn cầu 2 khối TOTO CS945DNT3đ/bộ5.109.000đ
Chậu treo tường TOTO LT300Cđ/cái564.000đ
Chậu treo tường TOTO LT210CTđ/cái682.000đ
Vòi lavabo TOTO nóng giá buốt TX108LHBR.(bao gồm bộ xả, không bao gồm ống thải chữ P)đ/bộ2.191.000đ
Sen rửa ráy nóng lạnh HELIO, bát sen mạ (TX432SHBR)đ/bộ3.155.000đ
Tiểu phái mạnh treo tường UT57 (bao tất cả nối tường)đ/bộ1.427.000đ
Tiểu nam giới treo tường UT904 (bao gồm nối tường)đ/bộ3.291.000đ
Bàn cầu hai khối CARAVELLE Plus, mã số VF-2321đ/bộ2.182.000đ
Bàn cầu hai khối SUPER CARAVELLE, mã số VF-2322đ/bộ2.045.000đ
Bàn mong hai khối WINSTON Plus, mã số VF-2396đ/bộ1.864.000đ
Bàn ước hai khối WINSTON, mã số VF-2395đ/bộ1.682.000đ
Lavabo để bàn Aqualyn 520mm, mã số VF-0476đ/cái609.000đ
Lavabo đặt dưới bàn Ovalyn 535mm, mã số VF-0470đ/cái609.000đ
Lavabo treo tường Casablanca 500mm, mã số VF-0969đ/cái464.000đ
Lavabo treo tường Gala 465mm, mã số VF-0940đ/cái418.000đ
Chân treo Lavabo Casablanca, mã số VF-0912đ/cái427.000đ
Bồn tiểu phái mạnh Mini-Washbrook, mã số VF-6401đ/cái1.345.000đ
Bồn tiểu phái mạnh Wall, mã số VF-0412đ/cái636.000đ
Bồn tiểu nam Eco, mã số VF-0414đ/cái591.000đ
Vòi sen rửa mặt nóng rét FICO TD-2130S2 (bao tất cả dây, giá, tay sen inox)đ/bộ1.423.000đ
Vòi sen tắm giá FICO TD-263C T1.1 (bao bao gồm dây, giá, tay sen inox T1.1)đ/bộ509.000đ
Bộ xả tiểu phái nam FICO TD-3142đ/bộ814.000đ
Vòi hồ nước FICO TD-202Cđ/bộ227.000đ
Vòi phun FICO TD-401đ/bộ305.000đ
Siphon FICO (Bộ xả lavabo) TD-306đ/bộ300.000đ
Bộ tay sen FICO Inox T5đ/bộ236.000đ
Bộ tay sen vật liệu nhựa FICO T2đ/bộ118.000đ
Vòi Lavabo nóng giá FICO TD-7111 (bao gồm dây cấp)đ/bộ573.000đ
Vòi Lavabo lạnh FICO TD-705 (bao tất cả dây cấp)đ/bộ373.000đ
Vòi sen tắm rửa nóng lạnh lẽo VALTA TD-2130S2 (bao tất cả dây, giá, tay sen inox)đ/bộ1.423.000đ
Vòi sen tắm giá buốt VALTA TD-263C T2 (bao bao gồm dây, giá, tay sen vật liệu nhựa T2)đ/bộ500.000đ
Vòi Lavabo lạnh VALTA TD-705 (bao có dây cấp)đ/bộ373.000đ
Vòi Lavabo nóng giá buốt VALTA TD-7111 (bao bao gồm dây cấp)đ/bộ573.000đ
Tiểu phái nam VALTA TD-3142đ/bộ814.000đ
Vòi hồ VALTA TD-202Cđ/bộ227.000đ
Vòi phun VALTA TD-401đ/bộ305.000đ
Xiphong VALTA TD-306đ/bộ300.000đ
Bộ sen Inox VALTA T3đ/bộ236.000đ
Bộ sen nhựa VALTA T2đ/bộ118.000đ
Cầu trẻ nhỏ Era 2 khối white color Thiên Thanh (nắp nhựa, phụ kiện gạt)đ/bộ950.000đ
Cầu Ruby 2 khối white color Thiên Thanh (nắp nhựa, phụ kiện gạt)đ/bộ1.050.000đ
Cầu King 2 khối màu trắng Thiên Thanh (nắp nhựa, phụ kiện 2 nhấn)đ/bộ1.318.000đ
Bộ mong Gold-N 1 khối màu trắng Thiên Thanh, tất cả nắp vật liệu nhựa rơi êm, phụ kiện 2 nhấn, Cleanmaxđ/bộ2.270.000đ
Cầu phải chăng 04 Thiên Thanh (CT0400)đ/cái303.000đ
Thùng treo 06 Thiên Thanh (thùng nước + phụ kiện, TT06PKHA)đ/bộ480.000đ
Chậu tròn Thiên Thanh 04 – lỗ lớnđ/cái244.000đ
Chậu tròn Thiên Thanh 35 – lỗ lớnđ/cái278.000đ
Bồn tè 01 Thiên Thanhđ/cái190.000đ
Bồn đái 15 Thiên Thanhđ/cái400.000đ
Bàn cầu hai khối C-117VA Inaxđ/bộ18.450.000đ
Bàn ước hai khối C-306VT Inaxđ/bộ2.320.000đ
Bàn cầu hai khối C-504VTN Inaxđ/bộ2.860.000đ
Lavabo treo tường + âm bàn L-282V Inaxđ/cái410.000đ
Lavabo treo tường + âm bàn L-284V Inaxđ/cái515.000đ
Lavabo treo tường + âm bàn L-2395V Inaxđ/cái730.000đ
Bồn đái U-116V Inaxđ/cái470.000đ
Bồn đái U-117V Inaxđ/cái975.000đ
Van xóm tiểu UF-6V Inaxđ/cái1.070.000đ
Vòi giá buốt Lavabo 13B Inaxđ/cái790.000đ
Vòi lạnh lẽo Lavabo 11B Inaxđ/cái550.000đ
Máy giá hiệu Aikibi công suất: 1HPđ/bộ8.100.000đ
Máy lạnh lẽo hiệu Aikibi Công suất: 1,5HPđ/bộ10.150.000đ
Máy lạnh hiệu Aikibi Công suất: 2HPđ/bộ14.750.000đ
Máy lạnh lẽo hiệu Aikibi Công suất: 2,5HPđ/bộ19.450.000đ
Máy giá hiệu Toshiba các loại thường Công suất: 1HPđ/bộ7.500.000đ
Máy lạnh hiệu Toshiba nhiều loại thường Công suất: 1,5HPđ/bộ9.700.000đ
Máy lạnh hiệu Toshiba loại thường Công suất: 2HPđ/bộ14.100.000đ
Máy rét hiệu Panasonic (loại thường) Công suất: 1HPđ/bộ7.700.000đ
Máy giá buốt hiệu Panasonic (loại thường) Công suất: 1,5HPđ/bộ9.850.000đ
Máy giá hiệu Panasonic (loại thường) Công suất: 2HPđ/bộ14.600.000đ
Máy rét hiệu tập đoàn mitsubishi Heavy (loại ion âm) Công suất: 1HPđ/bộ8.400.000đ
Máy giá hiệu tập đoàn mitsubishi Heavy (loại ion âm) Công suất: 1,5HPđ/bộ10.450.000đ
Máy lạnh lẽo hiệu LG (loại thường) Công suất: 1HPđ/bộ6.150.000đ
Máy giá hiệu LG (loại thường) Công suất: 1,5HPđ/bộ7.750.000đ
Máy rét mướt hiệu LG (loại thường) Công suất: 2HPđ/bộ11.700.000đ
Công suất: 3.0HP (AFF28C/AFC28C-KAN5)đ/bộ25.400.000đ
Công suất: 5.5HP (AFF48C/AFC48C-AV01)đ/bộ36.950.000đ
Công suất: 7.0HP (AFF60C/AFC60C-AV01)đ/bộ43.000.000đ
Máy rét mướt hiệu Aikibi (Loại âm trần, phương diện nạ nổi, thổi gió 8 hướng) Công suất: 2.0HP (ACF18C/ACC18C-TL08)đ/bộ24.400.000đ
Máy lạnh hiệu Aikibi (Loại âm trần, khía cạnh nạ nổi, thổi gió 8 hướng) Công suất: 3.0HP (ACF28C/ACC28C-TL08)đ/bộ31.950.000đ
Máy rét hiệu Aikibi (Loại âm trần, phương diện nạ nổi, thổi gió 8 hướng) Công suất: 4.5HP (ACF40C/ACC40C-TL08)đ/bộ39.100.000đ
Máy giá buốt hiệu Aikibi (Loại âm trần, mặt nạ nổi, thổi gió 8 hướng) Công suất: 5.5HP (ACF48C/ACC48C-TL08)đ/bộ43.200.000đ
Máy giá hiệu Aikibi (Loại áp trần) Công suất: 5.5HP (AUF48C/AUC48C-BE01)đ/bộ41.850.000đ
Máy giá buốt hiệu Aikibi (Loại áp trần) Công suất: 7.0HP (AUF60C/AUC60C-BE01)đ/bộ46.200.000đ
Máy lạnh lẽo hiệu Aikibi (Loại tủ đứng công nghiệp) Công suất: 11.0HP (AFF100C/AFC100C-CO01)đ/bộ84.550.000đ
Quạt nai lưng Panasonic, model: F-60MZ2 (quạt trằn hộp số nổi)đ/bộ1.430.000đ
Quạt trần Hậu Phong, mã QC308 (không hộp số)đ/bộ680.000đ
Quạt hút gắn tường Nedfon, model: APB 15-3-B (Lưu lượng 260m3/h)đ/cái917.000đ
Quạt hút đính trần Nedfon, model: BPT 10-13-H20 (Lưu lượng 120m3/h)đ/cái834.000đ
Quạt hút gắn thêm tường Panasonic loại 01 chiều ko không màn che, model: FV-20AU9 (Lưu lượng 580m3/h)đ/bộ770.000đ
Sơn Bạch Tuyết color trắngđ/kg87.000đ
Sơn Bạch Tuyết màu sắc xanhđ/kg83.000đ
Bột quẹt tường trong đơn vị SPRING (bao 40kg)đ/kg5.000đ
Bột sứt tường bên cạnh nhà SPRING (bao 40kg)đ/kg6.000đ
Bột trét nội thất BOSS (bao 40kg)đ/kg6.000đ
Bột thoa nội và thiết kế bên ngoài BOSS (bao 40kg)đ/kg7.000đ
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất SPRING ALKALI (thùng 18 lít-23,3kg)đ/kg55.000đ
Sơn lót chống kiềm thiết kế bên trong BOSS ALKALI (thùng 18 lít-24,1kg)đ/kg66.000đ
Sơn lót chống kiềm ngoại thất BOSS ALKALI (thùng 18 lít – 24.1kg)đ/kg94.000đ
Sơn lót chuyên sử dụng BOSS SEALER NANO (lon 5 lít)đ/lon715.000đ
Chống thấm quái nhân STOP ONE (lon 5 lít – 4,5kg)đ/kg141.000đ
Chống thấm quái vật STOP ONE (thùng 18 lít – 20,5kg)đ/kg115.000đ
Sơn nước trong đơn vị SPRING (thùng 18 lít – 26,3kg)đ/kg24.000đ
Sơn nước thiết kế bên trong MATT FINISH (thùng 18 lít -26,3kg)đ/kg41.000đ
Sơn nước thiết kế bên trong CLEANMAX – vệ sinh chùi dễ dãi (thùng 18 lít – 26,6kg)đ/kg62.000đ
Sơn nước ngoài nhà SPRING – màu thường xuyên (thùng 18 lít – 24,6kg)đ/kg61.000đ
Sơn nước thiết kế bên ngoài SHELL SHINE-màu thường (thùng 18 lít-22kg)đ/kg112.000đ
Sơn nước thiết kế bên ngoài bóng FUTURE (NEW) (thùng 18 lít-24,6kg)đ/kg70.000đ
Sơn lấp gốc dầu kháng ố tiến thưởng SOLVENTMORE (lon 5 lít-6,13kg)đ/kg186.000đ
Sơn nước thiết kế bên ngoài bóng SUPER SHEEN (lon 5 lít-5,7kg)đ/kg177.000đ
Sơn JYMEC bao phủ bóng bên cạnh trời (lon/5 kg)đ/kg130.000đ
Sơn Nero Plus thiết kế bên trong – 50 màu thường (6,8kg)đ/kg48.000đ
Sơn Nero Plus thiết kế bên ngoài – 56 màu thường (6,3kg)đ/kg106.000đ
Sơn Nero Super trắng (23,8kg)đ/kg37.000đ
Sơn Nero Plus ngoại thất – bóng mờ – chống thấm cao (22,5kg)đ/kg96.000đ
Sơn Nero Supershield – trơn siêu chống thấm (6,3kg)đ/kg149.000đ
Sơn lót chống kiềm Modena Sealer ngoại thất – white color (20,9kg)đ/kg58.000đ
Sơn lót chống kiềm cao cấp Nero Sealer – màu trắng (21,2kg)đ/kg75.000đ
Bột quẹt tường Nero Star nội thất (40kg)đ/kg6.000đ
Bột trét nội thất Sun-Mascoat (bao 40kg)đ/kg4.000đ
Bột quẹt nội – ngoại thất USA-Excel (In&Ex) bao 40kgđ/kg5.000đ
Sơn lót phòng kiềm phủ trắng hiệu quả Sealer co – White, thùng 25kgđ/kg33.000đ
Sơn thiết kế bên trong American 1ONE, thùng 24kgđ/kg21.000đ
Sơn nội thất POLE/CO/EC, thùng 24kgđ/kg24.000đ
Sơn thiết kế bên ngoài American 1ONE, thùng 24kgđ/kg34.000đ
Sơn ngoại thất PLOE/CO/EC, thùng 24kgđ/kg40.000đ
Bột sứt tường nội – thiết kế bên ngoài USA – EXCEL (bao 40kg)đ/kg5.000đ
Sơn chỉ nội – thiết kế bên ngoài XO (lon/kg)đ/kg42.000đ
Sơn nội thất kinh tế tài chính KOLUXSA 2 in 1 (thùng 18 lít – 24kg)đ/kg14.000đ
Sơn ngoại thất kinh tế KOLUXSA 2 in 1 (thùng 18 lít – 24kg)đ/kg16.000đ
Sơn lót phòng kiềm – che trắng hiệu quả SEALER co (thùng 18 lít – 25kg)đ/kg26.000đ
Bột trét tường ngoại thất JOTON (bao 40kg)đ/kg8.000đ
Bột thoa tường nội thất JOTON (bao 40 kg)đ/kg6.000đ
Sơn nước ngoại thất JONY (thùng 18 lít)đ/kg129.000đ
Sơn nước thiết kế bên trong AROMA (thùng 18 lít)đ/kg94.000đ
Bột thoa nội thất cao cấp Nano tech-Silkđ/kg5.000đ
Bột trét ngoại thất cao cấp Nano tech-Silkđ/kg6.000đ
Sơn nước nội thất (sơn kinh tế trong nhà)đ/kg35.000đ
Sơn nước thiết kế bên ngoài (sơn kinh tế ngoài trời)đ/kg50.000đ
Sơn lót (chống kiềm nhiều năng)đ/kg85.000đ
Chống ngấm Cement Koteđ/kg110.000đ
Sơn nước rất tốt ngoài trời GOLDTEX EcoDigital (Nhóm màu chuẩn, thùng/18 lít)đ/kg45.000đ
Sơn nước rất tốt trong bên GOLDTEX EcoDigital (Nhóm color chuẩn, thùng/18 lít)đ/kg36.000đ
Sơn lót chống kiềm chất lượng cao GOLDTEX EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg62.000đ
Bột trét chất lượng cao GOLDTEX không tính trời (bao/40 kg)đ/kg7.000đ
Bột trét chất lượng cao GOLDTEX trong bên (bao/40kg)đ/kg6.000đ
Sơn nước tài chính ngoài trời GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg35.000đ
Sơn nước kinh tế trong nhà GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg27.000đ
Sơn lót kháng kiềm kinh tế tài chính GOLDLUCK (thùng/18 lít)đ/kg36.000đ
Bột trét quanh đó trời GOLDLUCK (bao/40 kg)đ/kg5.000đ
Bột trét trong bên GOLDLUCK (bao/40 kg)đ/kg5.000đ
Sơn dầu GOLDVIK (nhóm màu chuẩn, thùng/17,5 lít)đ/kg86.000đ
Sơn lót chống ghỉ GOLDVIK (màu đỏ, thùng/17,5 lít)đ/kg46.000đ
Sơn lót chống ghỉ GOLDVIK (màu xám, thùng/17,5 lít)đ/kg52.000đ
Sơn nước nội thất AROMA (thùng 18 lít)đ/kg94.000đ
Bột bôi nội thất cao cấp Nano tech-Silkđ/kg5.000đ
Bột trét nước ngoài thất cao cấp Nano tech-Silkđ/kg6.000đ
Sơn nước nội thất (sơn kinh tế trong nhà)đ/kg35.000đ
Sơn nước ngoại thất (sơn kinh tế tài chính ngoài trời)đ/kg50.000đ
Sơn lót (chống kiềm đa năng)đ/kg85.000đ
Chống thấm Cement Koteđ/kg110.000đ
Sơn nước rất tốt ngoài trời GOLDTEX EcoDigital (Nhóm màu sắc chuẩn, thùng/18 lít)đ/kg45.000đ
Sơn nước rất tốt trong công ty GOLDTEX EcoDigital (Nhóm màu chuẩn, thùng/18 lít)đ/kg36.000đ
Sơn lót kháng kiềm rất tốt GOLDTEX EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg62.000đ
Bột trét rất tốt GOLDTEX quanh đó trời (bao/40 kg)đ/kg7.000đ
Bột trét rất tốt GOLDTEX trong đơn vị (bao/40kg)đ/kg6.000đ
Sơn nước kinh tế ngoài trời GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg35.000đ
Sơn nước kinh tế tài chính trong bên GOLDLUCK EcoDigital (thùng/18 lít)đ/kg27.000đ
Sơn lót chống kiềm kinh tế tài chính GOLDLUCK (thùng/18 lít)đ/kg36.000đ
Bột trét quanh đó trời GOLDLUCK (bao/40 kg)đ/kg5.000đ
Bột sứt trong nhà GOLDLUCK (bao/40 kg)đ/kg5.000đ
Sơn dầu GOLDVIK (nhóm màu chuẩn, thùng/17,5 lít)đ/kg86.000đ
Sơn lót chống gỉ GOLDVIK (màu đỏ, thùng/17,5 lít)đ/kg46.000đ
Sơn lót chống ghỉ GOLDVIK (màu xám, thùng/17,5 lít)đ/kg52.000đ
Sơn nội thất Extra – B7 (thùng 18 lít)đ/kg31.000đ
Sơn nội thất Clean – chịu đựng chùi rửa – B66 (thùng 18 lít)đ/kg116.000đ
Sơn thiết kế bên trong siêu láng – B3 (thùng 18 lít)đ/kg125.000đ
Sơn thiết kế bên ngoài – B6 (thùng 18 lít)đ/kg72.000đ
Sơn ngoại thất Extra -B8 (thùng 18 lít)đ/kg125.000đ
Sơn thiết kế bên ngoài bóng mờ (K55) -B2 (thùng 18 lít)đ/kg145.000đ
Sơn ngoại thất siêu trơn (C4) -B4 (thùng 18 lít)đ/kg165.000đ
Sơn lót phòng kiềm (thùng 18 lít)đ/kg59.000đ
Bột trét thiết kế bên trong Standard (bao 40kg)đ/kg6.000đ
Bột trét xung quanh trời Extra (bao 40 kg)đ/kg10.000đ
Chống thấm 2in1 Flinkote (thùng 18 lít)đ/kg120.000đ
Keo nhẵn nướcđ/kg95.000đ
Ống PVC Đệ tuyệt nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ16 (dày 1,5 mm)đ/m5.000đ
Ống PVC Đệ duy nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ trăng tròn (dày 1,5 mm)đ/m6.000đ
Ống PVC Đệ nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 25 (dày 1,5 mm)đ/m7.000đ
Ống PVC Đệ duy nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 32 (dày 1,6 mm)đ/m10.000đ
Ống PVC Đệ tốt nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 40 (dày 1,9 mm)đ/m14.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 50 (dày 2,4 mm)đ/m22.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 63 (dày 1,9 mm)đ/m25.000đ
Ống PVC Đệ tuyệt nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 75 (dày 2,2 mm)đ/m35.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất vô nhị ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 90 (dày 2,2 mm)đ/m38.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 110 (dày 2,7 mm)đ/m60.000đ
Ống PVC Đệ nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 140 (dày 4,1 mm)đ/m116.000đ
Ống PVC Đệ tuyệt nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ 160 (dày 4,0 mm)đ/m129.000đ
Ống PVC Đệ nhất ISO 4422 # TCVN 6151: Þ200 (dày 4,9 mm)đ/m196.000đ
Ống PVC Đệ tốt nhất ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908: Þ 21 (dày 1,7 mm)đ/m6.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất vô nhị ASTM 2241 # BS 3505 và B908: Þ 27 (dày 1,9 mm)đ/m9.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất vô nhị ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908: Þ 34 (dày 2,1 mm)đ/m12.000đ
Þ42 (dày 2,1 mm)Ống PVC Đệ độc nhất ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908:đ/m16.000đ
Ống PVC Đệ tốt nhất ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908: Þ 49 (dày 2,5 mm)đ/m21.000đ
Ống PVC Đệ duy nhất ASTM 2241 # BS 3505 và B908: Þ 60 (dày 2,5 mm)đ/m27.000đ
Ống PVC Đệ nhất ASTM 2241 # BS 3505 với B908: Þ 60 (dày 3,0 mm)đ/m31.000đ
Ống PVC Đệ nhất ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908: Þ 73 (dày 3,0 mm)đ/m41.000đ
Ống PVC Đệ tốt nhất ASTM 2241 # BS 3505 với B908: Þ 76 (dày 3,0 mm)đ/m41.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ASTM 2241 # BS 3505 và B908: Þ 90 (dày 3,0 mm)đ/m49.000đ
Ống PVC Đệ tuyệt nhất ASTM 2241 # BS 3505 và B908: Þ 114 (dày 3,5 mm)đ/m71.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ASTM 2241 # BS 3505 với B908: Þ 114 (dày 5,0 mm)đ/m104.000đ
Ống PVC Đệ tốt nhất ASTM 2241 # BS 3505 và B908: Þ140 (dày 3,5 mm)đ/m92.000đ
Ống PVC Đệ độc nhất ASTM 2241 # BS 3505 cùng B908: Þ 140 (dày 5,0 mm)đ/m141.000đ
Ống PVC Đệ duy nhất ASTM 2241 # BS 3505 với B908: Þ 168 (dày 4,5 mm)đ/m136.000đ
Phụ khiếu nại Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – loại dày: Nối fi 42 (1-1/4″)đ/cái5.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – một số loại dày: Nối fi 49 (1-1/2″)đ/cái8.000đ
Phụ kiện Đệ tuyệt nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – nhiều loại dày: Nối fi 60 (2″)đ/cái12.000đ
Phụ khiếu nại Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – một số loại dày: Nối fi 76 (2-1/2″)đ/cái24.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – loại dày: Nối fi 90 (3″)đ/cái25.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – một số loại dày: Nối fi 114 (4″)đ/cái52.000đ
Phụ khiếu nại Đệ tuyệt nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – nhiều loại dày: Nối fi 168 (6″)đ/cái204.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – các loại dày: Chữ T fi 21 (1/2″)đ/cái3.000đ
Phụ kiện Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – một số loại dày: Chữ T fi 27 (3/4″)đ/cái5.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – một số loại dày: Chữ T fi 34 (1″)đ/cái7.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – nhiều loại dày: Chữ T fi 42 (1-1/4″)đ/cái10.000đ
Phụ khiếu nại Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – một số loại dày: Chữ T fi 49 (1-1/2″)đ/cái15.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – loại dày: Chữ T fi 60 (2″)đ/cái25.000đ
Phụ khiếu nại Đệ duy nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – nhiều loại dày: Chữ T fi 76 (2 – 1/2″)đ/cái47.000đ
Phụ khiếu nại Đệ nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – loại dày: Chữ T fi 90 (3″)đ/cái62.000đ
Phụ kiện Đệ nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – loại dày: Chữ T fi 114 (4″)đ/cái127.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – một số loại dày: Chữ T fi 168 (6″)đ/cái459.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – một số loại dày: teo 450 fi 42 (1-1/4″)đ/cái6.000đ
Phụ khiếu nại Đệ nhất tiêu chuẩn chỉnh ASTM hệ inch – loại dày: teo 450 fi 49 (1-1/2″)đ/cái10.000đ
Phụ khiếu nại Đệ duy nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – một số loại dày: teo 450 fi 60 (2″)đ/cái15.000đ
Phụ kiện Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – loại dày: teo 450 fi 76 (2-1/2″)đ/cái30.000đ
Phụ kiện Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ASTM hệ inch – nhiều loại dày: co 450 fi 90 (3″)đ/cái34.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ASTM hệ inch – các loại dày: co 450 fi 114 (4″)đ/cái70.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ASTM hệ inch – một số loại dày: teo 450 fi 168 (6″)đ/cái281.000đ
Phụ khiếu nại Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – loại dày: Nối fi 75đ/cái23.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – loại dày: Nối fi 90đ/cái25.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – các loại dày: Nối fi 110đ/cái51.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ISO hệ mét – một số loại dày: Nối fi 140đ/cái85.000đ
Phụ kiện Đệ tuyệt nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – loại dày: Nối fi 160đ/cái129.000đ
Phụ khiếu nại Đệ tốt nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – các loại dày: Nối fi 200đ/cái279.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – các loại dày: Chữ T fi 50đ/cái19.000đ
Phụ khiếu nại Đệ nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – một số loại dày: Chữ T fi 63đ/cái34.000đ
Phụ khiếu nại Đệ nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – loại dày: Chữ T fi 75đ/cái37.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: Chữ T fi 90đ/cái62.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ISO hệ mét – các loại dày: Chữ T fi 110đ/cái103.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – các loại dày: Chữ T fi 140đ/cái224.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: Chữ T fi 160đ/cái432.000đ
Phụ khiếu nại Đệ tuyệt nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – các loại dày: Chữ T fi 200đ/cái992.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: teo 450 fi 50đ/cái11.000đ
Phụ kiện Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: teo 450 fi 63đ/cái24.000đ
Phụ khiếu nại Đệ nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: teo 450 fi 75đ/cái30.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ISO hệ mét – loại dày: co 450 fi 90đ/cái34.000đ
Phụ kiện Đệ duy nhất tiêu chuẩn chỉnh ISO hệ mét – các loại dày: teo 450 fi 110đ/cái57.000đ
Phụ kiện Đệ tốt nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – nhiều loại dày: co 450 fi 140đ/cái116.000đ
Phụ kiện Đệ độc nhất tiêu chuẩn ISO hệ mét – các loại dày: teo 450 fi 160đ/cái148.000đ
Phụ khiếu nại Đệ độc nhất vô nhị tiêu chuẩn ISO hệ mét – một số loại dày: teo 450 fi 200đ/cái390.000đ
Keo dán ống Đệ tuyệt nhất (loại 1kg)đ/lon105.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 21 (dày 1,6 mm) PN 15 barđ/m6.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 27 (dày 1,8 mm) PN 12 barđ/m9.000đ
Ống uPVC – Ống gân rạng đông hệ Inch Þ 34 (dày 2,0 mm) PN 12 barđ/m12.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 42 (dày 2,1 mm) PN 9 barđ/m16.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 49 (dày 2,4 mm) PN 9 barđ/m21.000đ
Ống uPVC – Ống gân rạng đông hệ Inch Þ 60 (dày 2,0 mm) PN 6 barđ/m23.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 90 (dày 2,9 mm) PN 6 barđ/m49.000đ
Ống uPVC – Ống gân rạng đông hệ Inch Þ 114 (dày 3,8 mm) PN 6 barđ/m81.000đ
Ống uPVC – Ống gân rạng đông hệ Inch Þ 114 (dày 4,9 mm) PN 9 barđ/m104.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 168 (dày 4,3 mm) PN 3 barđ/m136.000đ
Ống uPVC – Ống gân bình minh hệ Inch Þ 220 (dày 5,1 mm) PN 3barđ/m210.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét fi 63 x 1,6mm PN 5 barđ/m21.000đ
Ống uPVC rạng đông hệ mét fi 63 x 1,9mm PN 6 barđ/m25.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét Þ 75 x 2,2mm PN 6 barđ/m35.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét Þ 90 x 2,7mm PN 6 barđ/m50.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét Þ 110 x 3,2mm PN 6 barđ/m72.000đ
Ống uPVC rạng đông hệ mét Þ 140 x 4,1mm PN 6 barđ/m116.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét Þ 160 x 4mm PN 4 barđ/m129.000đ
Ống uPVC bình minh hệ mét Þ 160 x 7,7mm PN 10 barđ/m240.000đ
Ống uPVC rạng đông hệ mét Þ 200 x 5,9mm PN 6 barđ/m235.000đ
Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn AS 1477:1996 CIOD (nối với ống gang) Þ 100 x 6,7mm PN 12 barđ/m151.000đ
Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn AS 1477:1996 CIOD (nối cùng với ống gang) Þ 150 x 9,7mm PN 12 barđ/m319.000đ
Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn chỉnh CIOD ISO 2531 (nối với ống gang) Þ 200 x 9,7mm PN 10 barđ/m408.000đ
Ống uPVC Bình Minh: Tiêu chuẩn CIOD ISO 2531 (nối cùng với ống gang) Þ 200 x 11,4mm PN 12,5 barđ/m476.000đ
Nối trơn 21 dàyđ/cái2.000đ
Nối trơn tuột 27 dàyđ/cái2.000đ
Nối trót lọt 34 dàyđ/cái4.000đ
Nối suôn sẻ 42 dàyđ/cái5.000đ
Nối trơn tuột 49 dàyđ/cái8.000đ
Nối trơn 60 dàyđ/cái12.000đ
Nối trót lọt 75D TCđ/cái16.000đ
Nối trơn tuột 90 dàyđ/cái25.000đ
Nối trơn tuột 110 dàyđ/cái51.000đ
Nối trơn 114 dàyđ/cái53.000đ
Nối trơn 140 TCđ/cái83.000đ
Nối trơn tuột 160 TCđ/cái116.000đ
Nối trơn tru 168 TCđ/cái133.000đ
Co 450 21 dàyđ/cái2.000đ
Co 450 27 dàyđ/cái3.000đ
Co 450 34 dàyđ/cái5.000đ
Co 450 42 dàyđ/cái6.000đ
Co 450 49 dàyđ/cái10.000đ
Co 450 60 dàyđ/cái15.000đ
Co 450 75 TCđ/cái16.000đ
Co 450 90 dàyđ/cái34.000đ
Co 450 110 dàyđ/cái58.000đ
Co 450 114 dàyđ/cái71.000đ
Co 450 140 dàyđ/cái117.000đ
Co 450 168 TCđ/cái134.000đ
Chữ T fi 21 dàyđ/cái3.000đ
Chữ T fi 27 dàyđ/cái5.000đ
Chữ T fi 34 dàyđ/cái7.000đ
Chữ T fi 42 dàyđ/cái10.000đ
Chữ T fi 49 dàyđ/cái15.000đ
Chữ T fi 60 dàyđ/cái25.000đ
Chữ T fi 75 dàyđ/cái37.000đ
Chữ T fi 90 dàyđ/cái63.000đ
Chữ T fi 110 dàyđ/cái104.000đ
Chữ T fi 114 dàyđ/cái128.000đ
Chữ T fi 140 dàyđ/cái217.000đ
Keo dán ống rạng đông (loại 1kg)đ/lon101.000đ
Que hàn nhựađ/kg67.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D180 x 10,7mm PN 10 barđ/m387.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D180 x 13,3mm PN 12,5 barđ/m473.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D180 x 16,4m PN 16 barđ/m572.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D200 x 11,9mm PN 10 barđ/m478.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D200 x 14,7mm PN 12,5 barđ/m581.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D200 x 18,2m PN 16 barđ/m705.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D225 x 13,4mm PN 10 barđ/m606.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D225 x 16,6mm PN 12,5 barđ/m737.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D225 x 20,5m PN 16 barđ/m892.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D250 x 14,8mm PN 10 barđ/m742.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D250 x 18,4mm PN 12,5 barđ/m908.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D250 x 22,7m PN 16 barđ/m1.097.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D280 x 16,6mm PN 10 barđ/m933.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D280 x 20,6mm PN 12,5 barđ/m1.138.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D280 x 25,4m PN 16 barđ/m1.375.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D315 x 18,7mm PN 10 barđ/m1.181.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D315 x 23,2mm PN 12,5 barđ/m1.442.000đ
Ống HDPE Bình Minh: (tiêu chuẩn/Standard ISO 4427-2:2007) D315 x 28,6m PN 16 barđ/m1.741.000đ
Ống PP-R bình minh Þ đôi mươi x 1,9mm 10 barđ/m18.000đ
Ống PP-R bình minh Þ 32 x 2,9mm 10 barđ/m44.000đ
Ống PP-R bình minh Þ 40 x 3,7mm 10 barđ/m69.000đ
Ống PP-R bình minh Þ 63 x 5,8mm 10 barđ/m169.000đ
Ống PP-R rạng đông Þ 75 x 6,8mm 10 barđ/m285.000đ
Ống PP-R rạng đông Þ 90 x 8,2mm 10 barđ/m600.000đ
Ống PP-R bình minh Þ 160 x 14,6mm 10 barđ/m2.032.000đ
Ống uPVC văn minh Þ 21mm x 1,6mmđ/mét6.000đ
Ống uPVC hiện đại Þ 21mm x 2,0mmđ/mét8.000đ
Ống uPVC tân tiến Þ 27mm x 1,8mmđ/mét9.000đ
Ống uPVC hiện đại Þ 34mm x 1,8mmđ/mét11.000đ
Ống uPVC hiện đại Þ 42mm x 2,1mmđ/mét16.000đ
Ống uPVC tân tiến Þ 42mm x 3,5mmđ/mét27.000đ
Ống uPVC tân tiến Þ 49mm x 2,4mmđ/mét21.000đ
Ống uPVC tiến bộ Þ 49mm x 3,5mmđ/mét31.000đ
Ống uPVC tiến bộ Þ 60mm x 3,5mmđ/mét39.000đ
Ống uPVC văn minh Þ 90mm x 2,7mmđ/mét48.000đ
Ống uPVC hiện đại Þ 90mm x 3,8mmđ/mét63.000đ
Ống uPVC tiến bộ Þ 114mm x 3,2mmđ/mét69.000đ
Ống uPVC văn minh Þ 114mm x 3,8mmđ/mét81.000đ
Ống uPVC hiện đại Þ 168mm x 4,3mmđ/mét136.000đ
Ống uPVC văn minh – tiêu chuẩn chỉnh TCVN 6151:1996 tương tự tiêu chuẩn ISO 4422:1990 (hệ mét) Þ 75mm x 3,0mmđ/mét44.000đ
Ống uPVC tiến bộ – tiêu chuẩn chỉnh TCVN 6151:1996 tương đương tiêu chuẩn ISO 4422:1990 (hệ mét)đ/mét72.000đ
Ống uPVC văn minh – tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 tương đương tiêu chuẩn ISO 4422:1990 (hệ mét) Þ 140mm x 4,1mmđ/mét116.000đ
Ống uPVC tiến bộ – tiêu chuẩn chỉnh TCVN 6151:1996 tương đương tiêu chuẩn ISO 4422:1990 (hệ mét) Þ 160mm x 4,7mmđ/mét151.000đ
Ống uPVC văn minh – tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 tương tự tiêu chuẩn chỉnh ISO 4422:1990 (hệ mét) Þ 200mm x 5,9mmđ/mét235.000đ
Ống uPVC tân tiến – tiêu chuẩn chỉnh AS 1477:1996 và AS 2977: 1998 (CIOD – nối với ống gang) Þ100 (121mm x 6,7mm)đ/mét151.000đ
Ống uPVC tân tiến – tiêu chuẩn chỉnh AS 1477:1996 và AS 2977: 1998 (CIOD – nối với ống gang) Þ 150 (177mm x 9,7mm)đ/mét319.000đ
Ống uPVC tiến bộ – tiêu chuẩn AS 1477:1996 & AS 2977: 1998 (CIOD – nối cùng với ống gang) Þ 150 (177mm x 11,7mm)đ/mét406.000đ
Ống uPVC tiến bộ – tiêu chuẩn CIOD 2531 (nối với ống gang) Þ 200 (222mm x 9,7mm)đ/mét408.000đ
Ống uPVC tiến bộ – tiêu chuẩn chỉnh CIOD 2531 (nối với ống gang) Þ 200 (222mm x 11,5mm)đ/mét476.000đ
Ống uPVC tân tiến – tiêu chuẩn CIOD 2531 (nối với ống gang) Þ 200 (222mm x 13,7mm)đ/mét630.000đ
Ống HDPE – PE 100 tiến bộ – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 20 x 2.0mm, áp lực đè nén (PN) 16 barđ/mét8.000đ
Ống HDPE – PE 100 tân tiến – tiêu chuẩn chỉnh ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 25 x 2.3mm, áp lực nặng nề (PN) 16 barđ/mét12.000đ
Ống HDPE – PE 100 tiến bộ – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 32 x 3.0mm, áp lực nặng nề (PN) 16 barđ/mét19.000đ
Ống HDPE – PE 100 văn minh – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 40 x 3.7mm, áp lực (PN) 16 barđ/mét29.000đ
Ống HDPE – PE 100 tiến bộ – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 50 x 3.7mm, áp lực (PN) 12,5 barđ/mét37.000đ
Ống HDPE – PE 100 văn minh – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 63 x 4.7mm, áp lực nặng nề (PN) 12,5 barđ/mét59.000đ
Ống HDPE – PE 100 văn minh – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 75 x 5.6mm, áp lực đè nén (PN) 12,5 barđ/mét83.000đ
Ống HDPE – PE 100 tân tiến – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 90 x 5.4mm, áp lực (PN) 10 barđ/mét98.000đ
Ống HDPE – PE 100 tiến bộ – tiêu chuẩn chỉnh ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 110 x 6.6mm, áp lực (PN) 10 barđ/mét146.000đ
Ống HDPE – PE 100 văn minh – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 125 x 7.4mm, áp lực nặng nề (PN) 10 barđ/mét187.000đ
Ống HDPE – PE 100 văn minh – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 140 x 8.3mm, áp lực nặng nề (PN) 10 barđ/mét235.000đ
Ống HDPE – PE 100 tân tiến – tiêu chuẩn ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 160 x 9.5mm, áp lực (PN) 10 barđ/mét306.000đ
Ống HDPE – PE 100 tiến bộ – tiêu chuẩn chỉnh ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 180 x 10.7mm, áp lực nặng nề (PN) 10 barđ/mét387.000đ
Ống HDPE – PE 100 tân tiến – tiêu chuẩn chỉnh ISO 4427: 2007 hoặc DIN 8074:1999 Þ 200 x 11.9mm, áp lực đè nén (PN) 10 barđ/mét478.000đ
Ống uPVC – tiêu chuẩn chỉnh BS 3505 Þ 21mm x 1,6mmđ/mét6.000đ
Ống uPVC – tiêu chuẩn BS 3505 Þ 27mm x 1,8mmđ/mét9.000đ
Ống uPVC – tiêu chuẩn chỉnh BS 3505 Þ 34mm x 2,0mmđ/mét12.000đ
Ống uPVC – tiêu chuẩn chỉnh BS 3505 Þ 4

Bài viết liên quan